infertilité
infertilité nghĩa là tính không màu mỡ, tính cằn cỗi.
Nghĩa của infertilité
Danh từ · giống cái
- Tính không màu mỡ, tính cằn cỗi.
Dạng từ của infertilité
Đi với mạo từ: une infertilité · l'infertilité
| Số nhiều | infertilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ infertility
Câu hỏi thường gặp
infertilité nghĩa là gì?
infertilité (danh từ) nghĩa là tính không màu mỡ, tính cằn cỗi.
infertilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infertilité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fɛʁ.ti.li.te/.
infertilité là giống đực hay giống cái?
infertilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).