TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

infecter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.fɛk.te/ giọng máy của trình duyệt

infecter nghĩa là làm ô nhiễm, làm nhiễm khuẩn.

Nghĩa của infecter

Ngoại động từ

  1. Làm ô nhiễm.
    • Usine qui infecte le voisinagenhà máy làm ô nhiễm vùng xung quanh
  2. Y học Làm nhiễm khuẩn.
    • Infecter une plaielàm nhiễm khuẩn một vết thương
  3. Văn học Làm cho đồi bại, đầu độc.
    • L'amour du gain qui infecte les espritslòng hám lợi làm đồi bại đầu óc

Chia động từ infecter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: infectéHiện tại phân từ: infectant

Hiện tại présent

  • j'infecte
  • tu infectes
  • il/elle infecte
  • nous infectons
  • vous infectez
  • ils/elles infectent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai infecté
  • tu as infecté
  • il/elle a infecté
  • nous avons infecté
  • vous avez infecté
  • ils/elles ont infecté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'infectais
  • tu infectais
  • il/elle infectait
  • nous infections
  • vous infectiez
  • ils/elles infectaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'infecterai
  • tu infecteras
  • il/elle infectera
  • nous infecterons
  • vous infecterez
  • ils/elles infecteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'infecterais
  • tu infecterais
  • il/elle infecterait
  • nous infecterions
  • vous infecteriez
  • ils/elles infecteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'infecte
  • que tu infectes
  • qu'il/elle infecte
  • que nous infections
  • que vous infectiez
  • qu'ils/elles infectent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'infectai
  • tu infectas
  • il/elle infecta
  • nous infectâmes
  • vous infectâtes
  • ils/elles infectèrent

Mệnh lệnh impératif

  • infecte (tu)
  • infectons (nous)
  • infectez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infecter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với infecter

  • Un virus a infecté l'ordinateur de Tom. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1497418

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to infect

Câu hỏi thường gặp

infecter nghĩa là gì?

infecter (ngoại động từ) nghĩa là làm ô nhiễm, làm nhiễm khuẩn.

infecter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infecter (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fɛk.te/.

Chia động từ infecter ở thì hiện tại thế nào?

j'infecte, tu infectes, il/elle infecte, nous infectons, vous infectez, ils/elles infectent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.