indiscipline
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.di.si.plin/ giọng máy của trình duyệt
indiscipline nghĩa là sự vô kỷ luật.
Nghĩa của indiscipline
Danh từ · giống cái
- Sự vô kỷ luật.
Dạng từ của indiscipline
Đi với mạo từ: une indiscipline · l'indiscipline
| Số nhiều | indisciplines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indiscipline
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indiscipline, lack of discipline
Câu hỏi thường gặp
indiscipline nghĩa là gì?
indiscipline (danh từ) nghĩa là sự vô kỷ luật.
indiscipline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indiscipline (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.si.plin/.
indiscipline là giống đực hay giống cái?
indiscipline là danh từ giống cái (dùng với une, la).