indignation
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.di.ɲa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
indignation nghĩa là sự phẩn nộ.
Nghĩa của indignation
Danh từ · giống cái
- Sự phẩn nộ.
- Exprimer son indignationnói lên sự phẩn nộ của mình
Dạng từ của indignation
Đi với mạo từ: une indignation · l'indignation
| Số nhiều | indignations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Indignation
Câu hỏi thường gặp
indignation nghĩa là gì?
indignation (danh từ) nghĩa là sự phẩn nộ.
indignation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indignation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.ɲa.sjɔ̃/.
indignation là giống đực hay giống cái?
indignation là danh từ giống cái (dùng với une, la).