TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

indigète

giọng máy của trình duyệt

indigète nghĩa là dieux indigètes, thổ thần.

Nghĩa của indigète

Tính từ

  1. Dieux indigètes; (sử học) thổ thần.

Câu hỏi thường gặp

indigète nghĩa là gì?

indigète (tính từ) nghĩa là dieux indigètes, thổ thần.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.