TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

indianologie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

indianologie nghĩa là Khoa nghiên cứu người da đỏ (châu Mỹ).

Nghĩa của indianologie

Danh từ · giống cái

  1. Khoa nghiên cứu người da đỏ (châu Mỹ).

Dạng từ của indianologie

Đi với mạo từ: une indianologie · l'indianologie

Số nhiềuindianologies
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Indianology

Câu hỏi thường gặp

indianologie nghĩa là gì?

indianologie (danh từ) nghĩa là Khoa nghiên cứu người da đỏ (châu Mỹ).

indianologie là giống đực hay giống cái?

indianologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.