indescriptible
indescriptible nghĩa là khó tả.
Nghĩa của indescriptible
Tính từ
- Khó tả.
- Joie indescriptibleniềm vui khó tả
Dạng từ của indescriptible
| Số nhiều | indescriptibles |
Câu ví dụ với indescriptible
- Le paysage était d'une beauté indescriptible. Phong cảnh đẹp hơn cả sự mô tả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11377551
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ indescribable
Câu hỏi thường gặp
indescriptible nghĩa là gì?
indescriptible (tính từ) nghĩa là khó tả.
indescriptible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indescriptible (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.dɛs.kʁip.tibl/.