indentation
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.dɑ̃.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
indentation nghĩa là hình thế lồi lõm.
Nghĩa của indentation
Danh từ · giống cái
- Hình thế lồi lõm.
- Les indentations de la côtehình thế lồi lõm của bờ biển
Dạng từ của indentation
Đi với mạo từ: une indentation · l'indentation
| Số nhiều | indentations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indentation
Câu hỏi thường gặp
indentation nghĩa là gì?
indentation (danh từ) nghĩa là hình thế lồi lõm.
indentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indentation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.dɑ̃.ta.sjɔ̃/.
indentation là giống đực hay giống cái?
indentation là danh từ giống cái (dùng với une, la).