inde
inde nghĩa là phẩm chàm.
Nghĩa của inde
Danh từ · giống đực
- Phẩm chàm.
Dạng từ của inde
Đi với mạo từ: un inde · l'inde
| Số nhiều | indes |
Câu ví dụ với inde
- Il y a très, très longtemps qu'en Inde, un singe, un renard et un lapin vivaient fort heureusement ensemble. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10572660
- Il y a très très longtemps en Indes, un singe, un renard et un lapin vivaient ensemble heureux. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427103
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
inde nghĩa là gì?
inde (danh từ) nghĩa là phẩm chàm.
inde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inde (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃d/.
inde là giống đực hay giống cái?
inde là danh từ giống đực (dùng với un, le).