indévissable
giọng máy của trình duyệt
indévissable nghĩa là không thể tháo ra.
Nghĩa của indévissable
Tính từ
- Không thể tháo (vít) ra.
- Ecrou indévissableđai óc không thể tháo ra
Dạng từ của indévissable
| Số nhiều | indévissables |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ not unscrewable (not capable of being unscrewed)
Câu hỏi thường gặp
indévissable nghĩa là gì?
indévissable (tính từ) nghĩa là không thể tháo ra.