indéterminisme
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.de.tɛʁ.mi.nism/ giọng máy của trình duyệt
indéterminisme nghĩa là thuyết vô định.
Nghĩa của indéterminisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết vô định.
Dạng từ của indéterminisme
Đi với mạo từ: un indéterminisme · l'indéterminisme
| Số nhiều | indéterminismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indéterminisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indeterminism
Câu hỏi thường gặp
indéterminisme nghĩa là gì?
indéterminisme (danh từ) nghĩa là thuyết vô định.
indéterminisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indéterminisme (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.de.tɛʁ.mi.nism/.
indéterminisme là giống đực hay giống cái?
indéterminisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).