indéréglable
/ɛ̃.de.ʁe.ɡlabl/ giọng máy của trình duyệt
indéréglable nghĩa là không sai hỏng được.
Nghĩa của indéréglable
Tính từ
- Không sai hỏng được.
Dạng từ của indéréglable
| Số nhiều | indéréglables |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ very reliable (that will not break down)
Câu hỏi thường gặp
indéréglable nghĩa là gì?
indéréglable (tính từ) nghĩa là không sai hỏng được.
indéréglable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indéréglable (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.de.ʁe.ɡlabl/.