indépendantisme
indépendantisme nghĩa là Chủ trương Kê-béc (Québec) độc lập (ở Ca-na-đa).
Nghĩa của indépendantisme
Danh từ · giống đực
- Chủ trương Kê-béc (Québec) độc lập (ở Ca-na-đa).
Dạng từ của indépendantisme
Đi với mạo từ: un indépendantisme · l'indépendantisme
| Số nhiều | indépendantismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ independentism, separatism (advocacy of independence)
Câu hỏi thường gặp
indépendantisme nghĩa là gì?
indépendantisme (danh từ) nghĩa là Chủ trương Kê-béc (Québec) độc lập (ở Ca-na-đa).
indépendantisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indépendantisme (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.de.pɑ̃.dɑ̃.tism/.
indépendantisme là giống đực hay giống cái?
indépendantisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).