incuse
giọng máy của trình duyệt
incuse nghĩa là Lồi một mặt lõm mặt kia (huy chương, đồng tiền).
Nghĩa của incuse
Tính từ
- Lồi một mặt lõm mặt kia (huy chương, đồng tiền).
Danh từ · giống cái
- Huy chương lồi một mặt lõm mặt kia; đồng tiền lồi một mặt lõm mặt kia.
Dạng từ của incuse
| Số nhiều | incuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ incuse
- Danh từ incuse
Câu hỏi thường gặp
incuse nghĩa là gì?
incuse (tính từ, danh từ) nghĩa là Lồi một mặt lõm mặt kia (huy chương, đồng tiền).