incuriosité
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.ky.ʁjɔ.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
incuriosité nghĩa là tính không ham biết, tính không tò mò.
Nghĩa của incuriosité
Danh từ · giống cái
- Tính không ham biết, tính không tò mò.
Dạng từ của incuriosité
Đi với mạo từ: une incuriosité · l'incuriosité
Câu hỏi thường gặp
incuriosité nghĩa là gì?
incuriosité (danh từ) nghĩa là tính không ham biết, tính không tò mò.
incuriosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incuriosité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ky.ʁjɔ.zi.te/.
incuriosité là giống đực hay giống cái?
incuriosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).