TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

incruster

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.kʁys.te/ giọng máy của trình duyệt

incruster nghĩa là khảm, phủ cáu cặn, đóng cáu cặn.

Nghĩa của incruster

Ngoại động từ

  1. Khảm.
    • Incruster de la nacre dans l'ébènekhảm xà cừ vào gỗ mun
  2. Kỹ thuật Phủ cáu cặn, đóng cáu cặn.
    • Eau qui incruste les tuyauxnước đóng cáu cặn vào trong ống

Chia động từ incruster

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: incrustéHiện tại phân từ: incrustant

Hiện tại présent

  • j'incruste
  • tu incrustes
  • il/elle incruste
  • nous incrustons
  • vous incrustez
  • ils/elles incrustent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai incrusté
  • tu as incrusté
  • il/elle a incrusté
  • nous avons incrusté
  • vous avez incrusté
  • ils/elles ont incrusté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'incrustais
  • tu incrustais
  • il/elle incrustait
  • nous incrustions
  • vous incrustiez
  • ils/elles incrustaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'incrusterai
  • tu incrusteras
  • il/elle incrustera
  • nous incrusterons
  • vous incrusterez
  • ils/elles incrusteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'incrusterais
  • tu incrusterais
  • il/elle incrusterait
  • nous incrusterions
  • vous incrusteriez
  • ils/elles incrusteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'incruste
  • que tu incrustes
  • qu'il/elle incruste
  • que nous incrustions
  • que vous incrustiez
  • qu'ils/elles incrustent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'incrustai
  • tu incrustas
  • il/elle incrusta
  • nous incrustâmes
  • vous incrustâtes
  • ils/elles incrustèrent

Mệnh lệnh impératif

  • incruste (tu)
  • incrustons (nous)
  • incrustez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to embed, to inlay; to gatecrash, to stay (for a long time), to overstay

Câu hỏi thường gặp

incruster nghĩa là gì?

incruster (ngoại động từ) nghĩa là khảm, phủ cáu cặn, đóng cáu cặn.

incruster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incruster (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kʁys.te/.

Chia động từ incruster ở thì hiện tại thế nào?

j'incruste, tu incrustes, il/elle incruste, nous incrustons, vous incrustez, ils/elles incrustent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.