TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

incrustant

giọng máy của trình duyệt

incrustant nghĩa là phủ cáu cặn, đóng cáu cặn vào.

Nghĩa của incrustant

Tính từ

  1. Phủ cáu cặn, đóng cáu cặn vào.

Câu hỏi thường gặp

incrustant nghĩa là gì?

incrustant (tính từ) nghĩa là phủ cáu cặn, đóng cáu cặn vào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.