incorruptibilité
incorruptibilité nghĩa là tính không thể hỏng.
Nghĩa của incorruptibilité
Danh từ · giống cái
- Tính không thể hỏng, tính không thể biến chất.
- Incorruptibilité d'une substancetính không thể hỏng của một chất
- Tính không thể mua chuộc.
Dạng từ của incorruptibilité
Đi với mạo từ: une incorruptibilité · l'incorruptibilité
| Số nhiều | incorruptibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorruptibilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ incorruptibility
Câu hỏi thường gặp
incorruptibilité nghĩa là gì?
incorruptibilité (danh từ) nghĩa là tính không thể hỏng.
incorruptibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incorruptibilité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kɔ.ʁyp.ti.bi.li.te/.
incorruptibilité là giống đực hay giống cái?
incorruptibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).