TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

incolore

/ɛ̃.kɔ.lɔʁ/ giọng máy của trình duyệt

incolore nghĩa là không màu, nhạt, nhạt nhẽo.

Nghĩa của incolore

Tính từ

  1. Không màu.
    • Verre incolorethủy tinh không màu
  2. Nhạt, nhạt nhẽo.
    • Style incolorelời văn nhạt nhẽo
  3. Không rõ nét, lừng chừng.
    • Opinions incoloresý kiến lừng chừng

Dạng từ của incolore

Số nhiềuincolores

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incolore

Trái nghĩa

Câu ví dụ với incolore

  • Les idées vertes incolores dorment furieusement. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719074
  • Les idées vertes incolores dorment intensément. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #731196

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ colourless; uncoloured; dull, uninteresting

Câu hỏi thường gặp

incolore nghĩa là gì?

incolore (tính từ) nghĩa là không màu, nhạt, nhạt nhẽo.

incolore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incolore (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kɔ.lɔʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.