incisure
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃sizyʁ/ giọng máy của trình duyệt
incisure nghĩa là chỗ rạch, chỗ khía.
Nghĩa của incisure
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Chỗ rạch, chỗ khía.
Dạng từ của incisure
Đi với mạo từ: une incisure · l'incisure
| Số nhiều | incisures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ incisure
Câu hỏi thường gặp
incisure nghĩa là gì?
incisure (danh từ) nghĩa là chỗ rạch, chỗ khía.
incisure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incisure (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃sizyʁ/.
incisure là giống đực hay giống cái?
incisure là danh từ giống cái (dùng với une, la).