TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inciser

/ɛ̃.si.ze/ giọng máy của trình duyệt

inciser nghĩa là rạch.

Nghĩa của inciser

Ngoại động từ

  1. Rạch.
    • Inciser l'écorce d'un arbre pour grefferrạch vỏ cây để ghép

Chia động từ inciser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: inciséHiện tại phân từ: incisant

Hiện tại présent

  • j'incise
  • tu incises
  • il/elle incise
  • nous incisons
  • vous incisez
  • ils/elles incisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai incisé
  • tu as incisé
  • il/elle a incisé
  • nous avons incisé
  • vous avez incisé
  • ils/elles ont incisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'incisais
  • tu incisais
  • il/elle incisait
  • nous incisions
  • vous incisiez
  • ils/elles incisaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'inciserai
  • tu inciseras
  • il/elle incisera
  • nous inciserons
  • vous inciserez
  • ils/elles inciseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'inciserais
  • tu inciserais
  • il/elle inciserait
  • nous inciserions
  • vous inciseriez
  • ils/elles inciseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'incise
  • que tu incises
  • qu'il/elle incise
  • que nous incisions
  • que vous incisiez
  • qu'ils/elles incisent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'incisai
  • tu incisas
  • il/elle incisa
  • nous incisâmes
  • vous incisâtes
  • ils/elles incisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • incise (tu)
  • incisons (nous)
  • incisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to incise, make an incision

Câu hỏi thường gặp

inciser nghĩa là gì?

inciser (ngoại động từ) nghĩa là rạch.

inciser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inciser (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.si.ze/.

Chia động từ inciser ở thì hiện tại thế nào?

j'incise, tu incises, il/elle incise, nous incisons, vous incisez, ils/elles incisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.