incidence
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.si.dɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
incidence nghĩa là sự tới, tài chánh sự gánh.
Nghĩa của incidence
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Sự tới.
- Angle d'incidencegóc tới
- Kinh tế Tài chánh sự gánh (một thứ thuế).
- Hậu quả, tác động.
- Les incidences d'une réformenhững hậu quả của một cải cách
Dạng từ của incidence
Đi với mạo từ: une incidence · l'incidence
| Số nhiều | incidences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impact, effect, consequence; incidence
Câu hỏi thường gặp
incidence nghĩa là gì?
incidence (danh từ) nghĩa là sự tới, tài chánh sự gánh.
incidence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incidence (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.si.dɑ̃s/.
incidence là giống đực hay giống cái?
incidence là danh từ giống cái (dùng với une, la).