TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

incendier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.sɑ̃.dje/ giọng máy của trình duyệt

incendier nghĩa là đốt cháy, thiêu hủy, kích động.

Nghĩa của incendier

Ngoại động từ

  1. Đốt cháy, thiêu hủy.
    • Incendier un villagethiêu hủy một làng
    • L'alcool lui incendie la gorgerượu đốt cháy cổ họng anh ta làm đỏ rực
    • Le soleil qui incendie les vitresmặt trời làm đỏ rực cửa kính
  2. Nghĩa bóng Kích động.
    • Livre qui incendie les espritscuốn sách kích động tinh thần

Chia động từ incendier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: incendiéHiện tại phân từ: incendiant

Hiện tại présent

  • j'incendie
  • tu incendies
  • il/elle incendie
  • nous incendions
  • vous incendiez
  • ils/elles incendient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai incendié
  • tu as incendié
  • il/elle a incendié
  • nous avons incendié
  • vous avez incendié
  • ils/elles ont incendié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'incendiais
  • tu incendiais
  • il/elle incendiait
  • nous incendiions
  • vous incendiiez
  • ils/elles incendiaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'incendierai
  • tu incendieras
  • il/elle incendiera
  • nous incendierons
  • vous incendierez
  • ils/elles incendieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'incendierais
  • tu incendierais
  • il/elle incendierait
  • nous incendierions
  • vous incendieriez
  • ils/elles incendieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'incendie
  • que tu incendies
  • qu'il/elle incendie
  • que nous incendiions
  • que vous incendiiez
  • qu'ils/elles incendient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'incendiai
  • tu incendias
  • il/elle incendia
  • nous incendiâmes
  • vous incendiâtes
  • ils/elles incendièrent

Mệnh lệnh impératif

  • incendie (tu)
  • incendions (nous)
  • incendiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với incendier

  • incendier quelqu'un — (thông tục) trách mắng ai

Câu ví dụ với incendier

  • Un incendie volontaire est un acte criminel. Phóng hoả là một hành động phạm pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6373717
  • Je n'ai pas vu la bouche d'incendie. Tôi đã không nhìn thấy trụ cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2291501
  • L'alarme incendie sonna. Chuông báo cháy vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334268
  • La nuit dernière, il y a eu un incendie dans le voisinage. Có cháy ở bên hàng xóm nhà mình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #182053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to burn down; to roast (criticize severely)

Câu hỏi thường gặp

incendier nghĩa là gì?

incendier (ngoại động từ) nghĩa là đốt cháy, thiêu hủy, kích động.

incendier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incendier (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.sɑ̃.dje/.

Chia động từ incendier ở thì hiện tại thế nào?

j'incendie, tu incendies, il/elle incendie, nous incendions, vous incendiez, ils/elles incendient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.