incasique
/ɛ̃.ka.zik/ giọng máy của trình duyệt
incasique nghĩa là Như inca.
Nghĩa của incasique
Tính từ
- Như inca.
Dạng từ của incasique
| Số nhiều | incasiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Incan
Câu hỏi thường gặp
incasique nghĩa là gì?
incasique (tính từ) nghĩa là Như inca.
incasique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incasique (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ka.zik/.