inassouvi
/i.na.su.vi/ giọng máy của trình duyệt
inassouvi nghĩa là chưa thỏa mãn, chưa đã.
Nghĩa của inassouvi
Tính từ
- Văn học Chưa thỏa mãn, chưa đã, chưa thỏa.
- Soif inassouviekhát uống chưa đã
Dạng từ của inassouvi
| Số nhiều | inassouvis |
| Giống cái | inassouvie |
| Giống cái số nhiều | inassouvies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inassouvi
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unsatisfied, unfulfilled
Câu hỏi thường gặp
inassouvi nghĩa là gì?
inassouvi (tính từ) nghĩa là chưa thỏa mãn, chưa đã.
inassouvi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inassouvi (giọng Pháp chuẩn): /i.na.su.vi/.