inaltérabilité
inaltérabilité nghĩa là Tính không thể biến chất.
Nghĩa của inaltérabilité
Danh từ · giống cái
- Tính không thể biến chất.
- Inaltérabilité d'un métaltính không thể biến chất của một kim loại
- Nghĩa bóng Tính bất di bất dịch.
- L'inaltérabilité d'un principetính bất di bất dịch của một nguyên lý
Dạng từ của inaltérabilité
Đi với mạo từ: une inaltérabilité · l'inaltérabilité
| Số nhiều | inaltérabilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inaltérabilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inalterability
Câu hỏi thường gặp
inaltérabilité nghĩa là gì?
inaltérabilité (danh từ) nghĩa là Tính không thể biến chất.
inaltérabilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inaltérabilité (giọng Pháp chuẩn): /i.nal.te.ʁa.bi.li.te/.
inaltérabilité là giống đực hay giống cái?
inaltérabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).