improbable
improbable nghĩa là không chắc, vị tất.
Nghĩa của improbable
Tính từ
- Không chắc, chưa chắc đã xảy ra, vị tất.
Dạng từ của improbable
| Số nhiều | improbables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với improbable
Trái nghĩa
Câu ví dụ với improbable
- Je pense qu'il est improbable que le prochain modèle soit meilleur que celui-là. Tôi nghĩ là mẫu tiếp theo sẽ không thể nào tốt hơn mẫu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1071143
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unlikely, improbable (not likely)
Câu hỏi thường gặp
improbable nghĩa là gì?
improbable (tính từ) nghĩa là không chắc, vị tất.
improbable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của improbable (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pʁɔ.babl/.