TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

implorer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.plɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

implorer nghĩa là cầu xin, khẩn nài.

Nghĩa của implorer

Ngoại động từ

  1. Cầu xin, khẩn nài.
    • Implorer le pardoncầu xin tha thứ

Chia động từ implorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: imploréHiện tại phân từ: implorant

Hiện tại présent

  • j'implore
  • tu implores
  • il/elle implore
  • nous implorons
  • vous implorez
  • ils/elles implorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai imploré
  • tu as imploré
  • il/elle a imploré
  • nous avons imploré
  • vous avez imploré
  • ils/elles ont imploré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'implorais
  • tu implorais
  • il/elle implorait
  • nous implorions
  • vous imploriez
  • ils/elles imploraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'implorerai
  • tu imploreras
  • il/elle implorera
  • nous implorerons
  • vous implorerez
  • ils/elles imploreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'implorerais
  • tu implorerais
  • il/elle implorerait
  • nous implorerions
  • vous imploreriez
  • ils/elles imploreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'implore
  • que tu implores
  • qu'il/elle implore
  • que nous implorions
  • que vous imploriez
  • qu'ils/elles implorent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'implorai
  • tu imploras
  • il/elle implora
  • nous implorâmes
  • vous implorâtes
  • ils/elles implorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • implore (tu)
  • implorons (nous)
  • implorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to beg, to plead, to implore

Câu hỏi thường gặp

implorer nghĩa là gì?

implorer (ngoại động từ) nghĩa là cầu xin, khẩn nài.

implorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của implorer (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.plɔ.ʁe/.

Chia động từ implorer ở thì hiện tại thế nào?

j'implore, tu implores, il/elle implore, nous implorons, vous implorez, ils/elles implorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.