imploration
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.plɔ.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
imploration nghĩa là sự cầu xin, sự khẩn nài.
Nghĩa của imploration
Danh từ · giống cái
- Sự cầu xin, sự khẩn nài.
Dạng từ của imploration
Đi với mạo từ: une imploration · l'imploration
| Số nhiều | implorations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ imploration
Câu hỏi thường gặp
imploration nghĩa là gì?
imploration (danh từ) nghĩa là sự cầu xin, sự khẩn nài.
imploration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imploration (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.plɔ.ʁa.sjɔ̃/.
imploration là giống đực hay giống cái?
imploration là danh từ giống cái (dùng với une, la).