impétigo
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.pe.ti.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
impétigo nghĩa là chốc lở.
Nghĩa của impétigo
Danh từ · giống đực
- Y học Chốc lở, impetigo.
Dạng từ của impétigo
Đi với mạo từ: un impétigo · l'impétigo
| Số nhiều | impétigos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impetigo
Câu hỏi thường gặp
impétigo nghĩa là gì?
impétigo (danh từ) nghĩa là chốc lở.
impétigo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impétigo (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pe.ti.ɡo/.
impétigo là giống đực hay giống cái?
impétigo là danh từ giống đực (dùng với un, le).