impérialisme
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.pe.ʁja.lism/ giọng máy của trình duyệt
impérialisme nghĩa là chủ nghĩa đế quốc.
Nghĩa của impérialisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa đế quốc.
Dạng từ của impérialisme
Đi với mạo từ: un impérialisme · l'impérialisme
| Số nhiều | impérialismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ imperialism (policy of forcefully extending a nation's authority by territorial gain or by the establishment of economic and political dominance over other nations)
Câu hỏi thường gặp
impérialisme nghĩa là gì?
impérialisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa đế quốc.
impérialisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impérialisme (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pe.ʁja.lism/.
impérialisme là giống đực hay giống cái?
impérialisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).