impérialiste
/ɛ̃.pe.ʁja.list/ giọng máy của trình duyệt
impérialiste nghĩa là đế quốc.
Nghĩa của impérialiste
Tính từ
- Đế quốc (chủ nghĩa).
Danh từ · cả hai giống
- Tên đế quốc.
- A bas les impérialistes!đả đảo những tên đế quốc!
- Sử học Người ủng hộ đế chế.
Dạng từ của impérialiste
| Số nhiều | impérialistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ imperialist
- Danh từ imperialist
Câu hỏi thường gặp
impérialiste nghĩa là gì?
impérialiste (tính từ, danh từ) nghĩa là đế quốc.
impérialiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impérialiste (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pe.ʁja.list/.