TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

impérial

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.pe.ʁjal/ giọng máy của trình duyệt

impérial nghĩa là thượng hạng.

Nghĩa của impérial

Tính từ

  1. Thuộc hoàng đế.
    • Famille impérialehoàng tộc
  2. Thượng hạng.
    • Papier impérialgiấy thượng hạng
    • Serge impérialehàng xéc thượng hạng
  3. Sử học (thuộc) đế chế.
    • barbe à l'impérialechòm râu môi dưới
    • couronne impériale(thực vật học) cây bối mẫu

Dạng từ của impérial

Số nhiềuimpériaux
Giống cáiimpériale
Giống cái số nhiềuimpériales

Câu ví dụ với impérial

  • Retrouvez-moi dans le vestibule de l'hôtel Impérial à six heures trente de l'après-midi. Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8700

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ imperial (related to an empire)

Câu hỏi thường gặp

impérial nghĩa là gì?

impérial (tính từ) nghĩa là thượng hạng.

impérial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impérial (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pe.ʁjal/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.