immortalité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/im.mɔʁ.ta.li.te/ giọng máy của trình duyệt
immortalité nghĩa là sự bất tử.
Nghĩa của immortalité
Danh từ · giống cái
- Sự bất tử, sự lưu danh muôn thuở.
Dạng từ của immortalité
Đi với mạo từ: une immortalité · l'immortalité
| Số nhiều | immortalités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immortalité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ immortality
Câu hỏi thường gặp
immortalité nghĩa là gì?
immortalité (danh từ) nghĩa là sự bất tử.
immortalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immortalité (giọng Pháp chuẩn): /im.mɔʁ.ta.li.te/.
immortalité là giống đực hay giống cái?
immortalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).