immobiliste
/i.mɔ.bi.list/ giọng máy của trình duyệt
immobiliste nghĩa là bất động chủ nghĩa.
Nghĩa của immobiliste
Tính từ
- Bất động chủ nghĩa.
Danh từ · cả hai giống
- Người theo chủ nghĩa bất động.
Dạng từ của immobiliste
| Số nhiều | immobilistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immobiliste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an ultraconservative person
Câu hỏi thường gặp
immobiliste nghĩa là gì?
immobiliste (tính từ, danh từ) nghĩa là bất động chủ nghĩa.
immobiliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immobiliste (giọng Pháp chuẩn): /i.mɔ.bi.list/.