immigré
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.mi.ɡʁe/ giọng máy của trình duyệt
immigré nghĩa là nhập cư, dân nhập cư.
Nghĩa của immigré
Tính từ
- Nhập cư.
Danh từ · cả hai giống
- Dân nhập cư.
Dạng từ của immigré
| Số nhiều | immigrés |
| Giống cái | immigrée |
| Giống cái số nhiều | immigrées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ immigrant
Câu hỏi thường gặp
immigré nghĩa là gì?
immigré (tính từ, danh từ) nghĩa là nhập cư, dân nhập cư.
immigré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immigré (giọng Pháp chuẩn): /i.mi.ɡʁe/.