TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

immigrer

/i.mi.ɡʁe/ giọng máy của trình duyệt

immigrer nghĩa là nhập cư.

Nghĩa của immigrer

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Nhập cư.

Chia động từ immigrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: immigréHiện tại phân từ: immigrant

Hiện tại présent

  • j'immigre
  • tu immigres
  • il/elle immigre
  • nous immigrons
  • vous immigrez
  • ils/elles immigrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai immigré
  • tu as immigré
  • il/elle a immigré
  • nous avons immigré
  • vous avez immigré
  • ils/elles ont immigré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'immigrais
  • tu immigrais
  • il/elle immigrait
  • nous immigrions
  • vous immigriez
  • ils/elles immigraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'immigrerai
  • tu immigreras
  • il/elle immigrera
  • nous immigrerons
  • vous immigrerez
  • ils/elles immigreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'immigrerais
  • tu immigrerais
  • il/elle immigrerait
  • nous immigrerions
  • vous immigreriez
  • ils/elles immigreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'immigre
  • que tu immigres
  • qu'il/elle immigre
  • que nous immigrions
  • que vous immigriez
  • qu'ils/elles immigrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'immigrai
  • tu immigras
  • il/elle immigra
  • nous immigrâmes
  • vous immigrâtes
  • ils/elles immigrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • immigre (tu)
  • immigrons (nous)
  • immigrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với immigrer

  • Sami est arrivé pour la première fois au Canada il y a 36 ans en tant qu'immigrant égyptien. Sami đến Canada 36 năm trước với tư cách là người nhập cư Ai Cập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6538202

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to immigrate (to move into another country or area)

Câu hỏi thường gặp

immigrer nghĩa là gì?

immigrer (nội động từ) nghĩa là nhập cư.

immigrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immigrer (giọng Pháp chuẩn): /i.mi.ɡʁe/.

Chia động từ immigrer ở thì hiện tại thế nào?

j'immigre, tu immigres, il/elle immigre, nous immigrons, vous immigrez, ils/elles immigrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.