TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

immerger

/i.mɛʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

immerger nghĩa là nhúng, nhận chìm.

Nghĩa của immerger

Ngoại động từ

  1. Nhúng, nhận chìm, dìm (xuống nước).

Chia động từ immerger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: immergéHiện tại phân từ: immergeant

Hiện tại présent

  • j'immerge
  • tu immerges
  • il/elle immerge
  • nous immergeons
  • vous immergez
  • ils/elles immergent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai immergé
  • tu as immergé
  • il/elle a immergé
  • nous avons immergé
  • vous avez immergé
  • ils/elles ont immergé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'immergeais
  • tu immergeais
  • il/elle immergeait
  • nous immergions
  • vous immergiez
  • ils/elles immergeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'immergerai
  • tu immergeras
  • il/elle immergera
  • nous immergerons
  • vous immergerez
  • ils/elles immergeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'immergerais
  • tu immergerais
  • il/elle immergerait
  • nous immergerions
  • vous immergeriez
  • ils/elles immergeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'immerge
  • que tu immerges
  • qu'il/elle immerge
  • que nous immergions
  • que vous immergiez
  • qu'ils/elles immergent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'immergeai
  • tu immergeas
  • il/elle immergea
  • nous immergeâmes
  • vous immergeâtes
  • ils/elles immergèrent

Mệnh lệnh impératif

  • immerge (tu)
  • immergeons (nous)
  • immergez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to immerse

Câu hỏi thường gặp

immerger nghĩa là gì?

immerger (ngoại động từ) nghĩa là nhúng, nhận chìm.

immerger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immerger (giọng Pháp chuẩn): /i.mɛʁ.ʒe/.

Chia động từ immerger ở thì hiện tại thế nào?

j'immerge, tu immerges, il/elle immerge, nous immergeons, vous immergez, ils/elles immergent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.