hyalin
/ja.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
hyalin nghĩa là trong.
Nghĩa của hyalin
Tính từ
- Khoáng vật học (có) dạng thủy tinh, trong (như thủy tinh).
- Quartz hyalinthạch anh dạng thủy tinh
Dạng từ của hyalin
| Số nhiều | hyalins |
| Giống cái | hyaline |
| Giống cái số nhiều | hyalines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hyaline
Câu hỏi thường gặp
hyalin nghĩa là gì?
hyalin (tính từ) nghĩa là trong.
hyalin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyalin (giọng Pháp chuẩn): /ja.lɛ̃/.