hyacinthe
danh từ giống cái (f)
/ja.sɛ̃t/ giọng máy của trình duyệt
hyacinthe nghĩa là ngọc da cam.
Nghĩa của hyacinthe
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Hiaxin, ngọc da cam.
- Văn học Vải màu nâu da cam.
- Thực vật học, từ cũ nghĩa cũ Như jacinthe.
Dạng từ của hyacinthe
Đi với mạo từ: une hyacinthe · la hyacinthe
| Số nhiều | hyacinthes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyacinth; hematoid quartz; a medicinal preparation which includes hematoid quartz stones and a number of other ingredients
Câu hỏi thường gặp
hyacinthe nghĩa là gì?
hyacinthe (danh từ) nghĩa là ngọc da cam.
hyacinthe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyacinthe (giọng Pháp chuẩn): /ja.sɛ̃t/.
hyacinthe là giống đực hay giống cái?
hyacinthe là danh từ giống cái (dùng với une, la).