hussite
danh từ giống đực (m)
/hy.sit/ giọng máy của trình duyệt
hussite nghĩa là Tôn giáo người theo phái Giăng Huýt.
Nghĩa của hussite
Danh từ · giống đực
- Sử học Tôn giáo người theo phái Giăng Huýt.
Dạng từ của hussite
Đi với mạo từ: un hussite · le hussite
| Số nhiều | hussites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Hussite
- Danh từ Hussite
Câu hỏi thường gặp
hussite nghĩa là gì?
hussite (danh từ) nghĩa là Tôn giáo người theo phái Giăng Huýt.
hussite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hussite (giọng Pháp chuẩn): /hy.sit/.
hussite là giống đực hay giống cái?
hussite là danh từ giống đực (dùng với un, le).