TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hussarder

/y.saʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

hussarder nghĩa là hành động thô bạo.

Nghĩa của hussarder

Nội động từ

  1. Hành động thô bạo (trong việc chim chuột).

Chia động từ hussarder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hussardéHiện tại phân từ: hussardant

Hiện tại présent

  • j'hussarde
  • tu hussardes
  • il/elle hussarde
  • nous hussardons
  • vous hussardez
  • ils/elles hussardent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hussardé
  • tu as hussardé
  • il/elle a hussardé
  • nous avons hussardé
  • vous avez hussardé
  • ils/elles ont hussardé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'hussardais
  • tu hussardais
  • il/elle hussardait
  • nous hussardions
  • vous hussardiez
  • ils/elles hussardaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'hussarderai
  • tu hussarderas
  • il/elle hussardera
  • nous hussarderons
  • vous hussarderez
  • ils/elles hussarderont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'hussarderais
  • tu hussarderais
  • il/elle hussarderait
  • nous hussarderions
  • vous hussarderiez
  • ils/elles hussarderaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'hussarde
  • que tu hussardes
  • qu'il/elle hussarde
  • que nous hussardions
  • que vous hussardiez
  • qu'ils/elles hussardent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'hussardai
  • tu hussardas
  • il/elle hussarda
  • nous hussardâmes
  • vous hussardâtes
  • ils/elles hussardèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hussarde (tu)
  • hussardons (nous)
  • hussardez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to act, or treat someone, in a cavalier manner

Câu hỏi thường gặp

hussarder nghĩa là gì?

hussarder (nội động từ) nghĩa là hành động thô bạo.

hussarder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hussarder (giọng Pháp chuẩn): /y.saʁ.de/.

Chia động từ hussarder ở thì hiện tại thế nào?

j'hussarde, tu hussardes, il/elle hussarde, nous hussardons, vous hussardez, ils/elles hussardent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.