TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hussarde

danh từ giống cái (f)
/y.saʁd/ giọng máy của trình duyệt

hussarde nghĩa là điệu vũ huxac.

Nghĩa của hussarde

Danh từ · giống cái

  1. Điệu vũ huxac (gốc Hung-ga-ri).
    • à la hussarde(một cách) thô bạo

Dạng từ của hussarde

Đi với mạo từ: une hussarde · la hussarde

Câu hỏi thường gặp

hussarde nghĩa là gì?

hussarde (danh từ) nghĩa là điệu vũ huxac.

hussarde phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hussarde (giọng Pháp chuẩn): /y.saʁd/.

hussarde là giống đực hay giống cái?

hussarde là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.