hussarde
danh từ giống cái (f)
/y.saʁd/ giọng máy của trình duyệt
hussarde nghĩa là điệu vũ huxac.
Nghĩa của hussarde
Danh từ · giống cái
- Điệu vũ huxac (gốc Hung-ga-ri).
- à la hussarde(một cách) thô bạo
Dạng từ của hussarde
Đi với mạo từ: une hussarde · la hussarde
Câu hỏi thường gặp
hussarde nghĩa là gì?
hussarde (danh từ) nghĩa là điệu vũ huxac.
hussarde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hussarde (giọng Pháp chuẩn): /y.saʁd/.
hussarde là giống đực hay giống cái?
hussarde là danh từ giống cái (dùng với une, la).