hussard
danh từ giống đực (m)
/y.saʁ/ giọng máy của trình duyệt
hussard nghĩa là kỵ binh nhẹ.
Nghĩa của hussard
Danh từ · giống đực
- Kỵ binh nhẹ.
Dạng từ của hussard
Đi với mạo từ: un hussard · le hussard
| Số nhiều | hussards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hussar (light cavalry of European armies)
Câu hỏi thường gặp
hussard nghĩa là gì?
hussard (danh từ) nghĩa là kỵ binh nhẹ.
hussard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hussard (giọng Pháp chuẩn): /y.saʁ/.
hussard là giống đực hay giống cái?
hussard là danh từ giống đực (dùng với un, le).