hunier
danh từ giống đực (m)
/y.nje/ giọng máy của trình duyệt
hunier nghĩa là buồm trên đài.
Nghĩa của hunier
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Buồm trên đài.
Dạng từ của hunier
Đi với mạo từ: un hunier · le hunier
| Số nhiều | huniers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ topsail (sail above the course sail)
Câu hỏi thường gặp
hunier nghĩa là gì?
hunier (danh từ) nghĩa là buồm trên đài.
hunier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hunier (giọng Pháp chuẩn): /y.nje/.
hunier là giống đực hay giống cái?
hunier là danh từ giống đực (dùng với un, le).