humérus
danh từ giống đực (m)
/y.me.ʁys/ giọng máy của trình duyệt
humérus nghĩa là xương cánh tay.
Nghĩa của humérus
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Xương cánh tay.
Dạng từ của humérus
Đi với mạo từ: un humérus · le humérus
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ humerus
Câu hỏi thường gặp
humérus nghĩa là gì?
humérus (danh từ) nghĩa là xương cánh tay.
humérus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humérus (giọng Pháp chuẩn): /y.me.ʁys/.
humérus là giống đực hay giống cái?
humérus là danh từ giống đực (dùng với un, le).