humique
/y.mik/ giọng máy của trình duyệt
humique nghĩa là có mùn.
Nghĩa của humique
Tính từ
- Có mùn.
- Sol humiqueđất có mùn
Dạng từ của humique
| Số nhiều | humiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ humic
Câu hỏi thường gặp
humique nghĩa là gì?
humique (tính từ) nghĩa là có mùn.
humique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humique (giọng Pháp chuẩn): /y.mik/.