humilié
/y.mi.lje/ giọng máy của trình duyệt
humilié nghĩa là bị nhục, kẻ bị nhục.
Nghĩa của humilié
Tính từ
- Bị nhục.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ bị nhục.
Dạng từ của humilié
| Số nhiều | humiliés |
| Giống cái | humiliée |
| Giống cái số nhiều | humiliées |
Câu ví dụ với humilié
- Je me suis senti trahi et humilié. Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11916570
- Je me suis sentie trahie et humiliée. Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13310529
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
humilié nghĩa là gì?
humilié (tính từ, danh từ) nghĩa là bị nhục, kẻ bị nhục.
humilié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humilié (giọng Pháp chuẩn): /y.mi.lje/.