huitain nghĩa là bài thơ tám câu, bài thơ bát cú, khổ thơ tám câu.
Nghĩa của huitain
Danh từ · giống đực
Bài thơ tám câu, bài thơ bát cú.
Khổ thơ tám câu.
Dạng từ của huitain
Đi với mạo từ: un huitain · le huitain
Câu hỏi thường gặp
huitain nghĩa là gì?
huitain (danh từ) nghĩa là bài thơ tám câu, bài thơ bát cú, khổ thơ tám câu.
huitain là giống đực hay giống cái?
huitain là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.