TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

huiler

/ɥi.le/ giọng máy của trình duyệt

huiler nghĩa là bôi dầu, tra dầu.

Nghĩa của huiler

Ngoại động từ

  1. Bôi dầu, tra dầu; tẩm dầu.
    • Huiler une serruretra dầu vào ổ khóa

Chia động từ huiler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: huiléHiện tại phân từ: huilant

Hiện tại présent

  • j'huile
  • tu huiles
  • il/elle huile
  • nous huilons
  • vous huilez
  • ils/elles huilent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai huilé
  • tu as huilé
  • il/elle a huilé
  • nous avons huilé
  • vous avez huilé
  • ils/elles ont huilé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'huilais
  • tu huilais
  • il/elle huilait
  • nous huilions
  • vous huiliez
  • ils/elles huilaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'huilerai
  • tu huileras
  • il/elle huilera
  • nous huilerons
  • vous huilerez
  • ils/elles huileront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'huilerais
  • tu huilerais
  • il/elle huilerait
  • nous huilerions
  • vous huileriez
  • ils/elles huileraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'huile
  • que tu huiles
  • qu'il/elle huile
  • que nous huilions
  • que vous huiliez
  • qu'ils/elles huilent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'huilai
  • tu huilas
  • il/elle huila
  • nous huilâmes
  • vous huilâtes
  • ils/elles huilèrent

Mệnh lệnh impératif

  • huile (tu)
  • huilons (nous)
  • huilez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với huiler

  • J'ai acheté une bouteille d'huile pour assaisonnement. Tôi đã mua một chai dầu sa-lát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1484827
  • J'ai acheté une bouteille d'huile pour salade. Tôi đã mua một chai dầu sa-lát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11490279
  • Le papier absorbe l'huile. Giấy thì hút dầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12495099
  • La peinture à l'huile date du début du seizième siècle. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to oil, oil up (cover or coat with oil)

Câu hỏi thường gặp

huiler nghĩa là gì?

huiler (ngoại động từ) nghĩa là bôi dầu, tra dầu.

huiler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huiler (giọng Pháp chuẩn): /ɥi.le/.

Chia động từ huiler ở thì hiện tại thế nào?

j'huile, tu huiles, il/elle huile, nous huilons, vous huilez, ils/elles huilent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.